-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 174x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 174 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 181 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 174 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 181 mm | 174 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 174 mm | 181 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 174x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 172x3.5 mm | 172 | 3.5 | 179 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 173x3.5 mm | 173 | 3.5 | 180 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 175x3.5 mm | 175 | 3.5 | 182 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 176x3.5 mm | 176 | 3.5 | 183 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 177x3.5 mm | 177 | 3.5 | 184 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 174x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 174 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 181 mm.
Không. 181 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 174 mm.
Tính 181 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 174 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 174 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 181 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 174 + 2 × 3.5 = 181 mm và 181 − 2 × 3.5 = 174 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 174 mm, CS là 3.5 mm và OD là 181 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.