-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 174x4 mm, trong đó ID = 174 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 182 mm. Bộ ba 174 – 4 – 182 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 174 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 182 mm | 174 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 174 mm | 182 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 174 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 174 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 182 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 172x4 mm | 172 | 4 | 180 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 173x4 mm | 173 | 4 | 181 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 175x4 mm | 175 | 4 | 183 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 176x4 mm | 176 | 4 | 184 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 177x4 mm | 177 | 4 | 185 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 174 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 182 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 174 mm × CS 4 mm; OD tính được là 182 mm.
Không. 182 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 174 mm.
Tính 182 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 174 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 174 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 182 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 174 + 2 × 4 = 182 mm và 182 − 2 × 4 = 174 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 174x4 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 174 mm hoặc thay đổi CS 4 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.