Oring gioăng cao su tròn NBR size 174x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A53CK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 174.00*5.33mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 174x5.33 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 174x5.33 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 174 mm, CS là 5.33 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 184.66 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Vì sao size 174x5.33 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 174 mm, CS 5.33 mm, OD 184.66 mm và độ chênh OD − ID là 10.66 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 32.65, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 174 + 2 × 5.33 = 184.66 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID174 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD184.66 mm174 + 2 × 5.33
ID tính ngược174 mm184.66 − 2 × 5.33

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 184.66 mm là OD; ID đúng là 174 mm, chênh 10.66 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 174 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 5.33 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
164.47x5.33 mm164.475.33175.13ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS.
167.7x5.33 mm167.75.33178.36ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS.
170.82x5.33 mm170.825.33181.48ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
177.17x5.33 mm177.175.33187.83ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.
183.52x5.33 mm183.525.33194.18ID cao hơn 9.52 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 174x5.33 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 174x5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.33 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 174x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 174x5.33 mm là gì?

Đó là ID 174 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 184.66 mm.

OD của Oring 174x5.33 mm có phải là ID không?

Không. 184.66 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 174 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 174x5.33 mm thế nào?

Tính 184.66 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 174 mm.

Đo CS của Oring 174x5.33 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 174x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 174x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 174x5.33 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 174x5.33 mm; cột ID phải là 174 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 184.66 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 184.66 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 174 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 174x5.33 mm được nhận diện bằng ID 174 mm, CS 5.33 mm và OD 184.66 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.33 mm hoặc ID gần 174 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347