Oring gioăng cao su tròn NBR size 175x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B23CK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 175.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 175x5.3 mm

Oring NBR 175x5.3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 175 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 185.6 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10.6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong175 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài185.6 mm175 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID175 mm185.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 175x5.3 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 175 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 175 mm sẽ làm OD đổi thành 185.6 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 175 mm và CS 5.3 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 33.02. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 175 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 185.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 175x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.3 mm hay không.
  3. Đo ID 175 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 185.6 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
160x5.3 mm1605.3170.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
165x5.3 mm1655.3175.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
170x5.3 mm1705.3180.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
180x5.3 mm1805.3190.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
185x5.3 mm1855.3195.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 170x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 175/5.3/185.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 175 mm, CS 5.3 mm, OD 185.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 170x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 175 mm và CS 5.3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 175x5.3 mm

ID 175 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 185.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 175x5.3 mm?

Ghi NBR, ID 175 mm, CS 5.3 mm và OD kiểm tra 185.6 mm.

Oring 175x5.3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 185.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 175x5.3 mm là gì?

175 + 2 × 5.3 = 185.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 175x5.3 mm là gì?

185.6 − 2 × 5.3 = 175 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 175x5.3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347