-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 175x6 mm, trong đó ID = 175 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 187 mm. Bộ ba 175 – 6 – 187 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 175 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 187 mm | 175 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 175 mm | 187 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 175 mm, CS 6 mm, OD 187 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 29.17, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 169x6 mm | 169 | 6 | 181 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 170x6 mm | 170 | 6 | 182 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 172x6 mm | 172 | 6 | 184 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 176x6 mm | 176 | 6 | 188 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 180x6 mm | 180 | 6 | 192 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 175x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 175 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 175 + 2 × 6 = 187 mm.
Khi OD gần 187 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 175 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 175 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 187 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 175 + 2 × 6 = 187 mm và 187 − 2 × 6 = 175 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 175 × 6 mm và OD 187 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.