-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 177.17x5.33 mm, trong đó ID = 177.17 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 187.83 mm. Bộ ba 177.17 – 5.33 – 187.83 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 177.17 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 187.83 mm | 177.17 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 177.17 mm | 187.83 − 2 × 5.33 |
ID 177.17 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 187.83 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 167.7x5.33 mm | 167.7 | 5.33 | 178.36 | ID thấp hơn 9.47 mm; cùng CS. |
| 170.82x5.33 mm | 170.82 | 5.33 | 181.48 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 174x5.33 mm | 174 | 5.33 | 184.66 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 183.52x5.33 mm | 183.52 | 5.33 | 194.18 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 189.87x5.33 mm | 189.87 | 5.33 | 200.53 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 177.17 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 187.83 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 177.17 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 187.83 mm.
Không. 187.83 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 177.17 mm.
Tính 187.83 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 177.17 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 177.17 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 187.83 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 177.17 + 2 × 5.33 = 187.83 mm và 187.83 − 2 × 5.33 = 177.17 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 177.17x5.33 mm được nhận diện bằng ID 177.17 mm, CS 5.33 mm và OD 187.82999999999998 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.33 mm hoặc ID gần 177.17 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.