Oring gioăng cao su tròn NBR size 177.17x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A763K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 177.17*6.99mm (AS441)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 177.17x6.99 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 177.17 mm, CS 6.99 mm và OD 191.14999999999998 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 177.17” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong177.17 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài191.14999999999998 mm177.17 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID177.17 mm191.14999999999998 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 177.17 mm và CS 6.99 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 3.95% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 177.17 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 191.14999999999998 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
168.3x6.99 mm168.36.99182.28ID thấp hơn 8.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.86999999999998 mm.
170.82x6.99 mm170.826.99184.79999999999998ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
174.6x6.99 mm174.66.99188.57999999999998ID thấp hơn 2.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.57 mm.
181x6.99 mm1816.99194.98ID cao hơn 3.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.83000000000002 mm.
183.52x6.99 mm183.526.99197.5ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 174.6x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 177.17/6.99/191.14999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 177.17x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 177.17 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 6.99 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 191.14999999999998 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 177.17x6.99 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 177.17 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 177 mm sẽ làm OD đổi thành 190.98 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 177.17x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 191.14999999999998 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 177.17 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 191.14999999999998 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 177.17x6.99 mm

OD 191.14999999999998 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 177.17x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 177.17 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 191.14999999999998 mm.

Oring 177.17x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 191.14999999999998 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 177.17x6.99 mm là gì?

177.17 + 2 × 6.99 = 191.14999999999998 mm.

Phép tính ngược của Oring 177.17x6.99 mm là gì?

191.14999999999998 − 2 × 6.99 = 177.17 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 177.17x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347