-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 177.17 mm, CS 6.99 mm và OD 191.14999999999998 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 177.17” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 177.17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 191.14999999999998 mm | 177.17 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 177.17 mm | 191.14999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 3.95% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 177.17 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 191.14999999999998 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 168.3x6.99 mm | 168.3 | 6.99 | 182.28 | ID thấp hơn 8.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.86999999999998 mm. |
| 170.82x6.99 mm | 170.82 | 6.99 | 184.79999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 174.6x6.99 mm | 174.6 | 6.99 | 188.57999999999998 | ID thấp hơn 2.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.57 mm. |
| 181x6.99 mm | 181 | 6.99 | 194.98 | ID cao hơn 3.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.83000000000002 mm. |
| 183.52x6.99 mm | 183.52 | 6.99 | 197.5 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 174.6x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 177.17/6.99/191.14999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 191.14999999999998 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 177.17 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 191.14999999999998 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 177.17 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 191.14999999999998 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 191.14999999999998 mm là kết quả tính toán.
177.17 + 2 × 6.99 = 191.14999999999998 mm.
191.14999999999998 − 2 × 6.99 = 177.17 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 177.17x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.