-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 177.47 mm, CS 2.62 mm và OD 182.71 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 177.47” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.62 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 177.47 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 182.71 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 177.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 182.71 mm | 177.47 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 177.47 mm | 182.71 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158.42x2.62 mm | 158.42 | 2.62 | 163.66 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 164.77x2.62 mm | 164.77 | 2.62 | 170.01000000000002 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm. |
| 171.12x2.62 mm | 171.12 | 2.62 | 176.36 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 183.82x2.62 mm | 183.82 | 2.62 | 189.06 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 190.17x2.62 mm | 190.17 | 2.62 | 195.41 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 171.12x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 177.47x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 177.47 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 182.71 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 171.12x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 182.71 mm là kết quả tính toán.
177.47 + 2 × 2.62 = 182.71 mm.
182.71 − 2 × 2.62 = 177.47 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 177.47x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.