Oring gioăng cao su tròn NBR size 179.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A692K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 179.30*5.70mm (G-180)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 179.3x5.7 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 179.3 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 179.3 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 190.70000000000002 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong179.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài190.70000000000002 mm179.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID179.3 mm190.70000000000002 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 179.3 mm và CS 5.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 179 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 190.4 mm, khác OD đúng 190.70000000000002 mm một lượng 0.30000000000002 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
164.3x5.7 mm164.35.7175.70000000000002ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
169.3x5.7 mm169.35.7180.70000000000002ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
174.3x5.7 mm174.35.7185.70000000000002ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
184.3x5.7 mm184.35.7195.70000000000002ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
189.3x5.7 mm189.35.7200.70000000000002ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 174.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 179.3 mm và OD 190.70000000000002 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ba bước quyết định có giữ tên 179.3x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 179.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 190.70000000000002 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 179.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 179.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 190.70000000000002 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 179.3x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 179.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 179 mm sẽ làm OD đổi thành 190.4 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.7 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 179.3x5.7 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 179.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 179.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 190.70000000000002 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 179.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 179.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 190.70000000000002 mm.

Oring 179.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 190.70000000000002 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 179.3x5.7 mm là gì?

179.3 + 2 × 5.7 = 190.70000000000002 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 179.3x5.7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347