-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 179.3 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 179.3 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 190.70000000000002 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 179.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 190.70000000000002 mm | 179.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 179.3 mm | 190.70000000000002 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 179 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 190.4 mm, khác OD đúng 190.70000000000002 mm một lượng 0.30000000000002 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 164.3x5.7 mm | 164.3 | 5.7 | 175.70000000000002 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 169.3x5.7 mm | 169.3 | 5.7 | 180.70000000000002 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 174.3x5.7 mm | 174.3 | 5.7 | 185.70000000000002 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 184.3x5.7 mm | 184.3 | 5.7 | 195.70000000000002 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 189.3x5.7 mm | 189.3 | 5.7 | 200.70000000000002 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 174.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 179.3 mm và OD 190.70000000000002 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 179.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 190.70000000000002 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 190.70000000000002 mm là kết quả tính toán.
179.3 + 2 × 5.7 = 190.70000000000002 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 179.3x5.7 mm.