-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 179x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 179 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 186 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Ở kích thước 179x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 179 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 186 mm | 179 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 179 mm | 186 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 177x3.5 mm | 177 | 3.5 | 184 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 178x3.5 mm | 178 | 3.5 | 185 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 180x3.5 mm | 180 | 3.5 | 187 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 181x3.5 mm | 181 | 3.5 | 188 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 182x3.5 mm | 182 | 3.5 | 189 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 179 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 186 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 179 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 186 mm.
Không. 186 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 179 mm.
Tính 186 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 179 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 179x3.5 mm; cột ID phải là 179 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 186 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 186 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 179 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 179x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.