-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 179x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 179 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 187 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 179 mm, CS 4 mm, OD 187 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 44.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 179 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 187 mm | 179 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 179 mm | 187 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 177x4 mm | 177 | 4 | 185 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 178x4 mm | 178 | 4 | 186 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 180x4 mm | 180 | 4 | 188 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 181x4 mm | 181 | 4 | 189 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 182x4 mm | 182 | 4 | 190 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 179/4/187 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 179 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 179 + 2 × 4 = 187 mm.
Khi OD gần 187 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 179 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 179 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 187 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 179 + 2 × 4 = 187 mm và 187 − 2 × 4 = 179 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 179x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 179 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.