-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 179x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 179 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 189 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 179 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 189 mm | 179 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 179 mm | 189 − 2 × 5 |
Ở kích thước 179x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 176x5 mm | 176 | 5 | 186 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 177x5 mm | 177 | 5 | 187 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 180x5 mm | 180 | 5 | 190 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 181x5 mm | 181 | 5 | 191 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 182x5 mm | 182 | 5 | 192 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 179/5/189 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 179 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 179 + 2 × 5 = 189 mm.
Khi OD gần 189 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 179 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 179/5/189 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 179 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 189 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 179x5 mm được nhận diện bằng ID 179 mm, CS 5 mm và OD 189 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5 mm hoặc ID gần 179 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.