-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 17 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 17 + 2 × 1.5 cho OD 20 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 20 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 20 mm | 17 + 2 × 1.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 17 mm | 20 − 2 × 1.5 |
| Chênh OD − ID | 3 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 11.33. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 17 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 20 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15.5x1.5 mm | 15.5 | 1.5 | 18.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 16x1.5 mm | 16 | 1.5 | 19 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 16.5x1.5 mm | 16.5 | 1.5 | 19.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 17.5x1.5 mm | 17.5 | 1.5 | 20.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 18x1.5 mm | 18 | 1.5 | 21 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 16.5x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 17x1.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 17 mm, CS 1.5 mm hoặc OD 20 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 16.5x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.75 mm.
Vì có một CS 1.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 17x1.5 mm.