Oring gioăng cao su tròn NBR size 17x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BL44K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 17.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 17x3.5 mm

Kích thước 17x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 17 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 24 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID17 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD24 mm17 + 2 × 3.5
ID tính ngược17 mm24 − 2 × 3.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 17x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 17 – 3.5 – 24 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 17 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 24 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 24 − 2 × 3.5 = 17 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 24 mm là OD; ID đúng là 17 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 17 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
15x3.5 mm153.522ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
16x3.5 mm163.523ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
18x3.5 mm183.525ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
19x3.5 mm193.526ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
20x3.5 mm203.527ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 17x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 17 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 17x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 17x3.5 mm là gì?

Số 17 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 17x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 17 + 2 × 3.5 = 24 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 17x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 24 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 17 mm.

Đo CS của Oring 17x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 17x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 17x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 17x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 17 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 24 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 17 + 2 × 3.5 = 24 mm và 24 − 2 × 3.5 = 17 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 17x3.5 mm được nhận diện bằng ID 17 mm, CS 3.5 mm và OD 24 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 17 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347