-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 17x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 17 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 24 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 17 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 24 mm | 17 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 17 mm | 24 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 17x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15x3.5 mm | 15 | 3.5 | 22 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 16x3.5 mm | 16 | 3.5 | 23 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 18x3.5 mm | 18 | 3.5 | 25 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 19x3.5 mm | 19 | 3.5 | 26 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 20x3.5 mm | 20 | 3.5 | 27 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 17x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 17 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 17 + 2 × 3.5 = 24 mm.
Khi OD gần 24 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 17 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 17 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 24 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 17 + 2 × 3.5 = 24 mm và 24 − 2 × 3.5 = 17 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 17x3.5 mm được nhận diện bằng ID 17 mm, CS 3.5 mm và OD 24 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 17 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.