-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 17x4.5 mm, trong đó ID = 17 mm và CS = 4.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 9 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 26 mm. Bộ ba 17 – 4.5 – 26 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 17x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 17 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 26 mm | 17 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 17 mm | 26 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15x4.5 mm | 15 | 4.5 | 24 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 15.5x4.5 mm | 15.5 | 4.5 | 24.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 16x4.5 mm | 16 | 4.5 | 25 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 18x4.5 mm | 18 | 4.5 | 27 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 19x4.5 mm | 19 | 4.5 | 28 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 17/4.5/26 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 17 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 17 + 2 × 4.5 = 26 mm.
Khi OD gần 26 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 17 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 17 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 26 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 17 + 2 × 4.5 = 26 mm và 26 − 2 × 4.5 = 17 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 17x4.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 17 mm hoặc CS 4.5 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.