-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 18.3x3.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 18.3 + 2 × 3.6 = 25.5 mm. Chiều ngược: 25.5 − 2 × 3.6 = 18.3 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.08 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 18.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 25.5 mm | 18.3 + 2 × 3.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 18.3 mm | 25.5 − 2 × 3.6 |
| Chênh OD − ID | 7.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 19.8x3.6 mm | 19.8 | 3.6 | 27 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 21.3x3.6 mm | 21.3 | 3.6 | 28.5 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 23x3.6 mm | 23 | 3.6 | 30.2 | ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.7 mm. |
| 24.6x3.6 mm | 24.6 | 3.6 | 31.8 | ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.3 mm. |
| 26.2x3.6 mm | 26.2 | 3.6 | 33.4 | ID cao hơn 7.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.9 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.8x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 18.3x3.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 18.3 mm, CS 3.6 mm hoặc OD 25.5 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 25.5 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 18.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 25.5 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 18.3 mm, CS 3.6 mm và OD kiểm tra 25.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 25.5 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 18.3x3.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.