Oring gioăng cao su tròn NBR size 18.3x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A466K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 18.30*3.60mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 18.3x3.6 mm

Oring NBR 18.3x3.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 18.3 + 2 × 3.6 = 25.5 mm. Chiều ngược: 25.5 − 2 × 3.6 = 18.3 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Quy trình đo lại Oring 18.3x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 18.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.6 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 25.5 mm.
  5. Tính ngược 25.5 − 2 × 3.6 = 18.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 18.3 mm và CS 3.6 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.08 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong18.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.5 mm18.3 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID18.3 mm25.5 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19.8x3.6 mm19.83.627ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
21.3x3.6 mm21.33.628.5ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
23x3.6 mm233.630.2ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.7 mm.
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.3 mm.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID cao hơn 7.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.8x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 18.3x3.6 mm

  • Ghi “đường kính 18.3 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 18.3x3.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 18.3 mm, CS 3.6 mm hoặc OD 25.5 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 18.3x3.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 25.5 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 18.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 25.5 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 18.3x3.6 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.6 mm.

Đo ID của Oring 18.3x3.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 18.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 25.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 18.3x3.6 mm?

Ghi NBR, ID 18.3 mm, CS 3.6 mm và OD kiểm tra 25.5 mm.

Oring 18.3x3.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 25.5 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 18.3x3.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347