Oring gioăng cao su tròn NBR size 18.42x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A533K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 18.42*5.33mm (AS314)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 18.42x5.33 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Với size 18.42x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 29.080000000000002 mm để xác minh lại ID 18.42 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 18.42 mm và CS 5.33 mm

Tên size chỉ ghi 18.42x5.33 mm, nhưng OD 29.080000000000002 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 18.42 mm mà OD không gần 29.080000000000002 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 18.42x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 18.42 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.33 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 29.080000000000002 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
13.64x5.33 mm13.645.3324.3ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000002 mm.
15.24x5.33 mm15.245.3325.9ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000002 mm.
16.81x5.33 mm16.815.3327.47ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.610000000000002 mm.
19.99x5.33 mm19.995.3330.65ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.569999999999998 mm.
21.59x5.33 mm21.595.3332.25ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.99x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong18.42 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài29.080000000000002 mm18.42 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID18.42 mm29.080000000000002 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 18.42x5.33 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 29.080000000000002 − 2 × 5.33 phải trả về 18.42 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 18.42x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 18.42 mm, CS 5.33 mm, OD 29.080000000000002 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 19.99x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 18.42x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 18.42x5.33 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 18.42x5.33 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 18.42x5.33 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.

Vì sao OD của Oring 18.42x5.33 mm lớn hơn ID 10.66 mm?

Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 18.42x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347