-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 18.42x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 29.080000000000002 mm để xác minh lại ID 18.42 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Tên size chỉ ghi 18.42x5.33 mm, nhưng OD 29.080000000000002 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 18.42 mm mà OD không gần 29.080000000000002 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13.64x5.33 mm | 13.64 | 5.33 | 24.3 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000002 mm. |
| 15.24x5.33 mm | 15.24 | 5.33 | 25.9 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000002 mm. |
| 16.81x5.33 mm | 16.81 | 5.33 | 27.47 | ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.610000000000002 mm. |
| 19.99x5.33 mm | 19.99 | 5.33 | 30.65 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.569999999999998 mm. |
| 21.59x5.33 mm | 21.59 | 5.33 | 32.25 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.99x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 18.42 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 29.080000000000002 mm | 18.42 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 18.42 mm | 29.080000000000002 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 18.42x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 18.42 mm, CS 5.33 mm, OD 29.080000000000002 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 19.99x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.
Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 18.42x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.