Oring gioăng cao su tròn NBR size 18.4x2.7 mm

Mã sản phẩm: 11A272K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 18.40*2.70mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 18.4x2.7 mm theo quy ước ID × CS

Tên sản phẩm chứa hai số 18.4 và 2.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 18.4 + 2 × 2.7 cho OD 23.799999999999997 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 23.799999999999997 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 18.4x2.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 18.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.7 mm có 1; làm tròn ID thành 18 mm sẽ làm OD đổi thành 23.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong18.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài23.799999999999997 mm18.4 + 2 × 2.7
Kiểm tra ngược ID18.4 mm23.799999999999997 − 2 × 2.7
Chênh OD − ID5.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 18.4 mm và CS 2.7 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 14.67% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 18.4 mm nhưng CS khác 2.7 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 23.799999999999997 mm.

Quy trình đo lại Oring 18.4x2.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 18.4 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.7 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 23.799999999999997 mm.
  5. Tính ngược 23.799999999999997 − 2 × 2.7 = 18.4 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.1x2.7 mm12.12.717.5ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.299999999999997 mm.
13.6x2.7 mm13.62.719ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.799999999999997 mm.
15.1x2.7 mm15.12.720.5ID thấp hơn 3.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.299999999999997 mm.
16.9x2.7 mm16.92.722.299999999999997ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
27.3x2.7 mm27.32.732.7ID cao hơn 8.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.900000000000003 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 16.9x2.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới 16.9x2.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 18.4x2.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 18.4x2.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 18.4x2.7 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.7 mm.

Đo ID của Oring 18.4x2.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 18.4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 23.799999999999997 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 18.4x2.7 mm?

Ghi NBR, ID 18.4 mm, CS 2.7 mm và OD kiểm tra 23.799999999999997 mm.

Oring 18.4x2.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 23.799999999999997 mm là kết quả tính toán.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 18.4 mm và CS 2.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347