-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 18.5 mm, CS 3 mm và OD 24.5 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 18.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 6.17. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 18.5 mm đi cùng CS 3 mm và tạo OD 24.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 18.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 24.5 mm | 18.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 18.5 mm | 24.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17x3 mm | 17 | 3 | 23 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 17.5x3 mm | 17.5 | 3 | 23.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 18x3 mm | 18 | 3 | 24 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 19x3 mm | 19 | 3 | 25 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 19.2x3 mm | 19.2 | 3 | 25.2 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 18.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 18.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 24.5 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 18.5 mm, CS 3 mm, OD 24.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 18x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
18.5 + 2 × 3 = 24.5 mm.
24.5 − 2 × 3 = 18.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 18.5x3 mm.