Oring gioăng cao su tròn NBR size 18.64x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A367K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 18.64*3.53mm (AS210)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 18.64x3.53 mm

Size 18.64x3.53 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 18.64 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.53 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 25.7 mm. Bộ ba 18.64 – 3.53 – 25.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 18.64 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 18.64 và 3.53 mm.

Quy trình đo lại Oring 18.64x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.53 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 25.7 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
13.87x3.53 mm13.873.5320.93ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.77 mm.
15.47x3.53 mm15.473.5322.53ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
17.04x3.53 mm17.043.5324.099999999999998ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm.
20.22x3.53 mm20.223.5327.279999999999998ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.579999999999998 mm.
21.82x3.53 mm21.823.5328.88ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.22x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong18.64 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.7 mm18.64 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID18.64 mm25.7 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 18.64x3.53 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 25.7 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.06 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 18.64 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 19 mm sẽ làm OD đổi thành 26.06 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 18.64/3.53/25.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 20.22x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 18.64x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 18.64x3.53 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 18.64x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 18.64 mm, CS 3.53 mm, OD 25.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 18.64x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 18.64 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 25.7 mm.

OD của Oring 18.64x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 18.64 + 2 × 3.53 = 25.7 mm.

Có thể dùng 25.7 mm làm ID của Oring 18.64x3.53 mm không?

Không. 25.7 mm là OD, còn ID đúng là 18.64 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 18.64x3.53 mm thế nào?

Tính 25.7 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 18.64 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 18.64x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 18.64 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347