-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 18.64x3.53 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 18.64 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.53 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 25.7 mm. Bộ ba 18.64 – 3.53 – 25.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 18.64 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13.87x3.53 mm | 13.87 | 3.53 | 20.93 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.77 mm. |
| 15.47x3.53 mm | 15.47 | 3.53 | 22.53 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 17.04x3.53 mm | 17.04 | 3.53 | 24.099999999999998 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm. |
| 20.22x3.53 mm | 20.22 | 3.53 | 27.279999999999998 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.579999999999998 mm. |
| 21.82x3.53 mm | 21.82 | 3.53 | 28.88 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.22x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 18.64 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 25.7 mm | 18.64 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 18.64 mm | 25.7 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Bộ số 18.64/3.53/25.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 20.22x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
So đồng thời ID 18.64 mm, CS 3.53 mm, OD 25.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 18.64 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 25.7 mm.
OD danh nghĩa bằng 18.64 + 2 × 3.53 = 25.7 mm.
Không. 25.7 mm là OD, còn ID đúng là 18.64 mm.
Tính 25.7 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 18.64 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Size hiện tại có ID 18.64 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.