Oring gioăng cao su tròn NBR size 18.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A143K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 18.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 18.6x2.4 mm: cách tách ID 18.6 mm và CS 2.4 mm

Oring NBR 18.6x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 18.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 23.400000000000002 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 18.6 mm và CS 2.4 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 18.6 và 2.4 mm.

Quy trình đo lại Oring 18.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 18.6 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 23.400000000000002 mm.
  5. Tính ngược 23.400000000000002 − 2 × 2.4 = 18.6 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.5x2.4 mm17.52.422.3ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.100000000000002 mm.
17.6x2.4 mm17.62.422.400000000000002ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
17.8x2.4 mm17.82.422.6ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.800000000000002 mm.
19.6x2.4 mm19.62.424.400000000000002ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
19.8x2.4 mm19.82.424.6ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.199999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17.8x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.8 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong18.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài23.400000000000002 mm18.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID18.6 mm23.400000000000002 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 18.6x2.4 mm

  • Ghi “đường kính 18.6 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 18.6/2.4/23.400000000000002 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 18.6 mm, CS 2.4 mm, OD 23.400000000000002 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 17.8x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 18.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 18.6x2.4 mm

Vì sao OD của Oring 18.6x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 18.6x2.4 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 18.6x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347