Oring gioăng cao su tròn NBR size 180x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BL18K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 180.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 180x3.55 mm theo quy ước ID × CS

Cách đọc đúng của size hiện tại là 180 mm × 3.55 mm, không phải 187.1 mm × 3.55 mm. OD 187.1 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong180 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài187.1 mm180 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID180 mm187.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 180x3.55 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 180 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 180 mm sẽ làm OD đổi thành 187.1 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ý nghĩa riêng của ID 180 mm và CS 3.55 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7.1 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 187.1 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.1 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 180x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 180 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 187.1 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
145x3.55 mm1453.55152.1ID thấp hơn 35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 35 mm.
150x3.55 mm1503.55157.1ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 30 mm.
155x3.55 mm1553.55162.1ID thấp hơn 25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25 mm.
175x3.55 mm1753.55182.1ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
190x3.55 mm1903.55197.1ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 175x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 180x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 187.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 180 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 187.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 180x3.55 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 180x3.55 mm

Phép tính ngược của Oring 180x3.55 mm là gì?

187.1 − 2 × 3.55 = 180 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 180x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 180 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 187.1 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 180x3.55 mm?

Ghi NBR, ID 180 mm, CS 3.55 mm và OD kiểm tra 187.1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 180x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347