-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 180x3 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 180 mm, CS là 3 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 186 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 180 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 186 mm | 180 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 180 mm | 186 − 2 × 3 |
Ở kích thước 180x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 178x3 mm | 178 | 3 | 184 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 179x3 mm | 179 | 3 | 185 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 179.5x3 mm | 179.5 | 3 | 185.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 181x3 mm | 181 | 3 | 187 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 182x3 mm | 182 | 3 | 188 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 180x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 180 mm × CS 3 mm; OD tính được là 186 mm.
Không. 186 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 180 mm.
Tính 186 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 180 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 180/3/186 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 180 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 186 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 180x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.