Oring gioăng cao su tròn NBR size 180x3 mm

Mã sản phẩm: 11BH79K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 180.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 180x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 180x3 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 180 mm, CS là 3 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 186 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID180 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD186 mm180 + 2 × 3
ID tính ngược180 mm186 − 2 × 3

Cách đo lại Oring 180x3 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 180 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 186 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Ý nghĩa riêng của ID 180 mm và CS 3 mm

Ở kích thước 180x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
178x3 mm1783184ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
179x3 mm1793185ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
179.5x3 mm179.53185.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
181x3 mm1813187ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
182x3 mm1823188ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 180x3 mm

  • Chỉ đo OD: 186 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chỉ đo ID: 180 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 180 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 186 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 180x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 180x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 180x3 mm là gì?

Đó là ID 180 mm × CS 3 mm; OD tính được là 186 mm.

OD của Oring 180x3 mm có phải là ID không?

Không. 186 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 180 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 180x3 mm thế nào?

Tính 186 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 180 mm.

Đo CS của Oring 180x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 180x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 180x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 180x3 mm

Hãy coi bộ số 180/3/186 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 180 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 186 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 180x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347