Oring gioăng cao su tròn NBR size 181x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV16K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 181.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 181x4 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 181 và 4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 181 + 2 × 4 cho OD 189 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 189 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 181x4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 181 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 189 mm.
  5. Tính ngược 189 − 2 × 4 = 181 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 181 mm và CS 4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 181 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 189 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong181 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài189 mm181 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID181 mm189 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
178x4 mm1784186ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
179x4 mm1794187ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
180x4 mm1804188ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
182x4 mm1824190ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
183x4 mm1834191ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 180x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 181x4 mm

  • Ghi “đường kính 181 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 181x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 181 mm, CS 4 mm, OD 189 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 180x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 181x4 mm

Số 4 trong Oring 181x4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 181x4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 189 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 189 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 4 mm và tính ngược ID 181 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 181x4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 181x4 mm thành số nguyên không?

Không cần làm tròn vì ID 181 mm và CS 4 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 181x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347