Oring gioăng cao su tròn NBR size 181x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A764K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 181.00*6.99mm (AS880)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 181x6.99 mm: cách tách ID 181 mm và CS 6.99 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 181 mm, CS 6.99 mm và OD 194.98 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 181” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 181 mm và CS 6.99 mm

ID 181 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
170.82x6.99 mm170.826.99184.79999999999998ID thấp hơn 10.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.18000000000002 mm.
174.6x6.99 mm174.66.99188.57999999999998ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.40000000000002 mm.
177.17x6.99 mm177.176.99191.14999999999998ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.83000000000002 mm.
183.52x6.99 mm183.526.99197.5ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.52 mm.
187.3x6.99 mm187.36.99201.28ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183.52x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 181x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 181 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 194.98 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong181 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài194.98 mm181 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID181 mm194.98 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 181x6.99 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 181 mm có 0 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 181 mm sẽ làm OD đổi thành 194.98 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 181x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 181 mm, CS 6.99 mm, OD 194.98 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 183.52x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 181x6.99 mm

Có nên kéo Oring 181x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 181x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 181x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 181 mm, CS 6.99 mm, OD 194.98 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 181x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 181 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 194.98 mm.

OD của Oring 181x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 181 + 2 × 6.99 = 194.98 mm.

Có thể dùng 194.98 mm làm ID của Oring 181x6.99 mm không?

Không. 194.98 mm là OD, còn ID đúng là 181 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 181 mm, CS 6.99 mm và OD 194.98 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347