-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 182x3 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 182 mm, tiết diện dây 3 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 188 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Nếu chỉ ghi “đường kính 182 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 182 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 188 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 182 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 188 mm | 182 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 182 mm | 188 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 180x3 mm | 180 | 3 | 186 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 181x3 mm | 181 | 3 | 187 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 183x3 mm | 183 | 3 | 189 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 184x3 mm | 184 | 3 | 190 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 184.5x3 mm | 184.5 | 3 | 190.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 182/3/188 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 182 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 182 + 2 × 3 = 188 mm.
Khi OD gần 188 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 182 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 182 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 188 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 182 + 2 × 3 = 188 mm và 188 − 2 × 3 = 182 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 188 mm của size hiện tại được tính từ ID 182 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.