-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 182x6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 182 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 194 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 12 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 182 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 194 mm | 182 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 182 mm | 194 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
ID 182 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 12 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 175x6 mm | 175 | 6 | 187 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 176x6 mm | 176 | 6 | 188 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 180x6 mm | 180 | 6 | 192 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 184x6 mm | 184 | 6 | 196 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 185x6 mm | 185 | 6 | 197 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 180x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 182 mm và OD 194 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 180x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 182 mm, CS 6 mm, OD 194 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 182 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 194 mm.
OD danh nghĩa bằng 182 + 2 × 6 = 194 mm.
Không. 194 mm là OD, còn ID đúng là 182 mm.
Tính 194 − 2 × 6; kết quả phải trở về 182 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 182x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.