-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 183.52 mm × 5.33 mm, không phải 194.18 mm × 5.33 mm. OD 194.18 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 183.52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 194.18 mm | 183.52 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 183.52 mm | 194.18 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 183.52 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 194.18 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 170.82x5.33 mm | 170.82 | 5.33 | 181.48 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 174x5.33 mm | 174 | 5.33 | 184.66 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 177.17x5.33 mm | 177.17 | 5.33 | 187.82999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm. |
| 189.87x5.33 mm | 189.87 | 5.33 | 200.53 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 196.22x5.33 mm | 196.22 | 5.33 | 206.88 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 177.17x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 177.17x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 183.52 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 194.18 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 194.18 mm là kết quả tính toán.
183.52 + 2 × 5.33 = 194.18 mm.
194.18 − 2 × 5.33 = 183.52 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 183.52x5.33 mm.