-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 183.52x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 183.52 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 197.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 183.52 mm, CS 6.99 mm, OD 197.5 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 183.52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 197.5 mm | 183.52 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 183.52 mm | 197.5 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 174.6x6.99 mm | 174.6 | 6.99 | 188.57999999999998 | ID thấp hơn 8.92 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.92000000000002 mm. |
| 177.17x6.99 mm | 177.17 | 6.99 | 191.14999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm. |
| 181x6.99 mm | 181 | 6.99 | 194.98 | ID thấp hơn 2.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.52 mm. |
| 187.3x6.99 mm | 187.3 | 6.99 | 201.28 | ID cao hơn 3.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.78 mm. |
| 189.87x6.99 mm | 189.87 | 6.99 | 203.85 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 181x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 183.52x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 197.5 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 183.52 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 197.5 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên. Làm tròn ID thành 184 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 197.98 mm thay vì 197.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 183.52/6.99/197.5 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
OD sẽ khác 197.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 183.52x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.