Oring gioăng cao su tròn NBR size 183.82x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A255K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 183.82*2.62mm (AS168)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 183.82x2.62 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 183.82x2.62 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.43%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 183.82 mm, CS là 2.62 mm và OD là 189.06 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong183.82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài189.06 mm183.82 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID183.82 mm189.06 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 183.82 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 1.43% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 183.82 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 189.06 mm.

Quy trình đo lại Oring 183.82x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 183.82 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.62 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 189.06 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 183.82x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 189.06 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 183.82 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 183.82 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 189.06 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 183.82 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 184 mm sẽ làm OD đổi thành 189.24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
164.77x2.62 mm164.772.62170.01000000000002ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm.
171.12x2.62 mm171.122.62176.36ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
177.47x2.62 mm177.472.62182.71ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
190.17x2.62 mm190.172.62195.41ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
196.52x2.62 mm196.522.62201.76000000000002ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 177.47x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 183.82x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 183.82 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 189.06 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 183.82x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 189.06 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 183.82 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 189.06 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 183.82 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 183.82x2.62 mm

OD 189.06 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 183.82x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 183.82 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 189.06 mm.

Oring 183.82x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 189.06 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 183.82x2.62 mm là gì?

183.82 + 2 × 2.62 = 189.06 mm.

Phép tính ngược của Oring 183.82x2.62 mm là gì?

189.06 − 2 × 2.62 = 183.82 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 183.82x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347