-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 183.82x2.62 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.43%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 183.82 mm, CS là 2.62 mm và OD là 189.06 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 183.82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 189.06 mm | 183.82 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 183.82 mm | 189.06 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 1.43% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 183.82 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 189.06 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 164.77x2.62 mm | 164.77 | 2.62 | 170.01000000000002 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm. |
| 171.12x2.62 mm | 171.12 | 2.62 | 176.36 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 177.47x2.62 mm | 177.47 | 2.62 | 182.71 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 190.17x2.62 mm | 190.17 | 2.62 | 195.41 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 196.52x2.62 mm | 196.52 | 2.62 | 201.76000000000002 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 177.47x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 183.82x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 183.82 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 189.06 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 189.06 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 183.82 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 189.06 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 183.82 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 189.06 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 189.06 mm là kết quả tính toán.
183.82 + 2 × 2.62 = 189.06 mm.
189.06 − 2 × 2.62 = 183.82 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 183.82x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.