-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 183x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 183 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 193 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 183 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 193 mm | 183 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 183 mm | 193 − 2 × 5 |
Ở kích thước 183x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 181x5 mm | 181 | 5 | 191 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 182x5 mm | 182 | 5 | 192 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 184x5 mm | 184 | 5 | 194 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 185x5 mm | 185 | 5 | 195 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 186x5 mm | 186 | 5 | 196 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 183x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 183 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 183 + 2 × 5 = 193 mm.
Khi OD gần 193 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 183 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 183 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 193 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 183 + 2 × 5 = 193 mm và 193 − 2 × 5 = 183 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 183x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 183 mm hoặc CS 5 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.