-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 184 mm, CS 3.5 mm và OD 191 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 184” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 52.57 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 181x3.5 mm | 181 | 3.5 | 188 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 182x3.5 mm | 182 | 3.5 | 189 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 183x3.5 mm | 183 | 3.5 | 190 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 185x3.5 mm | 185 | 3.5 | 192 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 186x3.5 mm | 186 | 3.5 | 193 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 184 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 191 mm | 184 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 184 mm | 191 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 183x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 184x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 184 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 191 mm.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.
Vì có một CS 3.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 184x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.