-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 184x3 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.63%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 184 mm, CS là 3 mm và OD là 190 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 181x3 mm | 181 | 3 | 187 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 182x3 mm | 182 | 3 | 188 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 183x3 mm | 183 | 3 | 189 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 184.5x3 mm | 184.5 | 3 | 190.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 185x3 mm | 185 | 3 | 191 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 184.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 61.33 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 184 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 190 mm | 184 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 184 mm | 190 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 184 mm, CS 3 mm, OD 190 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 184.5x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 184/3/190 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Ghi NBR, ID 184 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 190 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 190 mm là kết quả tính toán.
184 + 2 × 3 = 190 mm.
190 − 2 × 3 = 184 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 184x3 mm.