Oring gioăng cao su tròn NBR size 184x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV20K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 184.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 184x4 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 184x4 mm, trong đó ID = 184 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 192 mm. Bộ ba 184 – 4 – 192 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID184 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD192 mm184 + 2 × 4
ID tính ngược184 mm192 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 184x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 184 – 4 – 192 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 184 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 192 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 192 − 2 × 4 = 184 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 192 mm là OD; ID đúng là 184 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 184 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 184 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 192 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
181x4 mm1814189ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
182x4 mm1824190ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
183x4 mm1834191ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
185x4 mm1854193ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
187x4 mm1874195ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 184/4/192 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 184x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 184x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 184x4 mm là gì?

Đó là ID 184 mm × CS 4 mm; OD tính được là 192 mm.

OD của Oring 184x4 mm có phải là ID không?

Không. 192 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 184 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 184x4 mm thế nào?

Tính 192 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 184 mm.

Đo CS của Oring 184x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 184x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 184x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 184x4 mm

Hãy coi bộ số 184/4/192 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 184 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 192 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 184x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 184 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347