Oring gioăng cao su tròn NBR size 184x5 mm

Mã sản phẩm: 11BX10K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 184.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 184x5 mm

Size 184x5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 184 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 194 mm. Bộ ba 184 – 5 – 194 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 184x5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 184 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 194 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong184 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài194 mm184 + 2 × 5
Kiểm tra ngược ID184 mm194 − 2 × 5
Chênh OD − ID10 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 184 mm và CS 5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 184 mm trong khi giữ CS 5 mm sẽ tạo OD 194 mm, khác OD đúng 194 mm một lượng 0 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 184x5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 194 mm là ID: sai khác với ID thật là 10 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 184x5 mm để không nhầm với OD 194 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
181x5 mm1815191ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
182x5 mm1825192ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
183x5 mm1835193ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
185x5 mm1855195ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
186x5 mm1865196ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 183x5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 184/5/194 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 184x5 mm

OD 194 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 184x5 mm?

Ghi NBR, ID 184 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 194 mm.

Oring 184x5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 194 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 184x5 mm là gì?

184 + 2 × 5 = 194 mm.

Phép tính ngược của Oring 184x5 mm là gì?

194 − 2 × 5 = 184 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 184x5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347