-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 184x5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 184 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 194 mm. Bộ ba 184 – 5 – 194 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 184 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 194 mm | 184 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 184 mm | 194 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 184 mm trong khi giữ CS 5 mm sẽ tạo OD 194 mm, khác OD đúng 194 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 181x5 mm | 181 | 5 | 191 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 182x5 mm | 182 | 5 | 192 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 183x5 mm | 183 | 5 | 193 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 185x5 mm | 185 | 5 | 195 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 186x5 mm | 186 | 5 | 196 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 183x5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 184/5/194 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 184 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 194 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 194 mm là kết quả tính toán.
184 + 2 × 5 = 194 mm.
194 − 2 × 5 = 184 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Để so sánh size 184x5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.