-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 185x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 185 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 194 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 185 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 194 mm | 185 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 185 mm | 194 − 2 × 4.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 185 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 185 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo ra OD 194 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 178x4.5 mm | 178 | 4.5 | 187 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS. |
| 180x4.5 mm | 180 | 4.5 | 189 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 186x4.5 mm | 186 | 4.5 | 195 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 189.5x4.5 mm | 189.5 | 4.5 | 198.5 | ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS. |
| 192x4.5 mm | 192 | 4.5 | 201 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 185/4.5/194 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 185 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 185 + 2 × 4.5 = 194 mm.
Khi OD gần 194 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 185 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 185 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 194 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 185 + 2 × 4.5 = 194 mm và 194 − 2 × 4.5 = 185 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 194 mm của size hiện tại được tính từ ID 185 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.