-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 185x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 185 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 193 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 185 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 193 mm | 185 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 185 mm | 193 − 2 × 4 |
Ở kích thước 185x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 182x4 mm | 182 | 4 | 190 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 183x4 mm | 183 | 4 | 191 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 184x4 mm | 184 | 4 | 192 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 187x4 mm | 187 | 4 | 195 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 188x4 mm | 188 | 4 | 196 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 185 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 193 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 185 mm × CS 4 mm; OD tính được là 193 mm.
Không. 193 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 185 mm.
Tính 193 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 185 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 185/4/193 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 185 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 193 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 185 mm, CS là 4 mm và OD là 193 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.