Oring gioăng cao su tròn NBR size 185x6 mm

Mã sản phẩm: 11B35HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 185.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 185x6 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 185 mm, CS 6 mm và OD 197 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 185” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong185 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài197 mm185 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID185 mm197 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 185 mm và CS 6 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 185 và 6 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
180x6 mm1806192ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
182x6 mm1826194ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
184x6 mm1846196ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
188x6 mm1886200ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
190x6 mm1906202ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 184x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 185x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 185 mm, CS 6 mm hoặc OD 197 mm.

Quy trình đo lại Oring 185x6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 185, CS 6, OD 197 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 185x6 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 185x6 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 197 mm là ID: sai khác với ID thật là 12 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 185x6 mm để không nhầm với OD 197 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 184x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 185x6 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 185x6 mm

Đo OD gần 197 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 185 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 185x6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 185x6 mm thành số nguyên không?

Không cần làm tròn vì ID 185 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 185/6/197 mm.

Số 185 trong Oring 185x6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 6 trong Oring 185x6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 185x6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347