-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 186x3.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 186 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 193 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 186 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 193 mm | 186 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 186 mm | 193 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 193 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 183x3.5 mm | 183 | 3.5 | 190 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 184x3.5 mm | 184 | 3.5 | 191 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 185x3.5 mm | 185 | 3.5 | 192 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 187x3.5 mm | 187 | 3.5 | 194 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 188x3.5 mm | 188 | 3.5 | 195 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 185x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 186 mm, CS 3.5 mm, OD 193 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 185x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.
Vì có một CS 3.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Size hiện tại có ID 186 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.