Oring gioăng cao su tròn NBR size 186x3 mm

Mã sản phẩm: 11BH83K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 186.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 186x3 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 186x3 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.61%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 186 mm, CS là 3 mm và OD là 192 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 186 mm và CS 3 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 62.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
184x3 mm1843190ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
184.5x3 mm184.53190.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
185x3 mm1853191ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
187x3 mm1873193ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
188x3 mm1883194ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 185x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 186x3 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 186 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 192 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong186 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài192 mm186 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID186 mm192 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 186x3 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 192 − 2 × 3 phải trả về 186 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 186x3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 192 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 186 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 192 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 186x3 mm

OD 192 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 186x3 mm?

Ghi NBR, ID 186 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 192 mm.

Oring 186x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 192 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 186x3 mm là gì?

186 + 2 × 3 = 192 mm.

Phép tính ngược của Oring 186x3 mm là gì?

192 − 2 × 3 = 186 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 186 mm, CS 3 mm và OD 192 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347