Oring gioăng cao su tròn NBR size 186x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ60K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 186.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 186x4.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 186x4.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 186 mm là đường kính trong và 4.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 195 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID186 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD195 mm186 + 2 × 4.5
ID tính ngược186 mm195 − 2 × 4.5

Ý nghĩa riêng của ID 186 mm và CS 4.5 mm

ID 186 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.42%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
178x4.5 mm1784.5187ID thấp hơn 8 mm; cùng CS.
180x4.5 mm1804.5189ID thấp hơn 6 mm; cùng CS.
185x4.5 mm1854.5194ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
189.5x4.5 mm189.54.5198.5ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS.
192x4.5 mm1924.5201ID cao hơn 6 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 186x4.5 mm

  • Đảo thứ tự: 186x4.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 195 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Cách đo lại Oring 186x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 186 + 2 × 4.5 = 195 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 186x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 186x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 186x4.5 mm là gì?

Số 186 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 186x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 186 + 2 × 4.5 = 195 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 186x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 195 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 186 mm.

Đo CS của Oring 186x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 186x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 186x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 186x4.5 mm

Hãy coi bộ số 186/4.5/195 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 186 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 195 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 195 mm của size hiện tại được tính từ ID 186 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347