Oring gioăng cao su tròn NBR size 187.3x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A766K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 187.30*6.99mm (AS882)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 187.3x6.99 mm

Oring NBR 187.3x6.99 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 187.3 + 2 × 6.99 = 201.28 mm. Chiều ngược: 201.28 − 2 × 6.99 = 187.3 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 187.3 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 26.80. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 187.3 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 201.28 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
177.17x6.99 mm177.176.99191.14999999999998ID thấp hơn 10.13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.13000000000002 mm.
181x6.99 mm1816.99194.98ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.3 mm.
183.52x6.99 mm183.526.99197.5ID thấp hơn 3.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.78 mm.
189.87x6.99 mm189.876.99203.85ID cao hơn 2.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.57 mm.
193.7x6.99 mm193.76.99207.67999999999998ID cao hơn 6.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.39999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 189.87x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 187.3x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 187.3, CS 6.99, OD 201.28 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 187.3x6.99 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong187.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài201.28 mm187.3 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID187.3 mm201.28 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 187.3x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 187.3x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 201.28 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 187.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 187 mm sẽ làm OD đổi thành 200.98 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 187.3 mm, CS 6.99 mm, OD 201.28 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 189.87x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 187.3x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 187.3 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 201.28 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 187.3x6.99 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 187.3x6.99 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 187.3x6.99 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.495 mm.

Vì sao OD của Oring 187.3x6.99 mm lớn hơn ID 13.98 mm?

Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 187.3x6.99 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347