-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 187x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 187 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 195 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 187 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 195 mm | 187 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 187 mm | 195 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 187 mm, CS 4 mm, OD 195 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 46.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 184x4 mm | 184 | 4 | 192 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 185x4 mm | 185 | 4 | 193 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 188x4 mm | 188 | 4 | 196 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 189x4 mm | 189 | 4 | 197 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 190x4 mm | 190 | 4 | 198 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 187 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 195 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 187 mm × CS 4 mm; OD tính được là 195 mm.
Không. 195 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 187 mm.
Tính 195 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 187 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 187/4/195 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 187 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 195 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 195 mm của size hiện tại được tính từ ID 187 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.