-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 188x5 mm, trong đó ID = 188 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 198 mm. Bộ ba 188 – 5 – 198 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 188 mm, CS 5 mm, OD 198 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 37.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 188 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 198 mm | 188 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 188 mm | 198 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 186x5 mm | 186 | 5 | 196 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 187x5 mm | 187 | 5 | 197 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 189x5 mm | 189 | 5 | 199 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 190x5 mm | 190 | 5 | 200 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 191x5 mm | 191 | 5 | 201 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 188/5/198 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 188 mm × CS 5 mm; OD tính được là 198 mm.
Không. 198 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 188 mm.
Tính 198 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 188 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 188/5/198 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 188 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 198 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 188x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 188 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 198 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.