Oring gioăng cao su tròn NBR size 189.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ80K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 189.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 189.5x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 189.5x4.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 189.5 mm là kích thước lòng vòng, còn 4.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 198.5 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID189.5 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD198.5 mm189.5 + 2 × 4.5
ID tính ngược189.5 mm198.5 − 2 × 4.5

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 189.5 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4.5 mm.
  4. Đo OD và so với 198.5 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 198.5 − 2 × 4.5 = 189.5 mm.

Vì sao size 189.5x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 189.5 mm, CS 4.5 mm, OD 198.5 mm và độ chênh OD − ID là 9 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 42.11, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
178x4.5 mm1784.5187ID thấp hơn 11.5 mm; cùng CS.
180x4.5 mm1804.5189ID thấp hơn 9.5 mm; cùng CS.
185x4.5 mm1854.5194ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS.
186x4.5 mm1864.5195ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS.
192x4.5 mm1924.5201ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 198.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 189.5 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 189.5 mm và CS 4.5 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 189.5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 198.5 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 189.5x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 189.5x4.5 mm là gì?

Đó là ID 189.5 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 198.5 mm.

OD của Oring 189.5x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 198.5 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 189.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 189.5x4.5 mm thế nào?

Tính 198.5 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 189.5 mm.

Đo CS của Oring 189.5x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 189.5x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 189.5x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 189.5x4.5 mm

Hãy coi bộ số 189.5/4.5/198.5 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 189.5 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 198.5 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 189.5x4.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 189.5 mm hoặc CS 4.5 mm, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347