Oring gioăng cao su tròn NBR size 189.87x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A767K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 189.87*6.99mm (AS443)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 189.87x6.99 mm

Với size 189.87x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 203.85 mm để xác minh lại ID 189.87 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong189.87 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài203.85 mm189.87 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID189.87 mm203.85 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 189.87 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.16. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 189.87 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 203.85 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
181x6.99 mm1816.99194.98ID thấp hơn 8.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.87 mm.
183.52x6.99 mm183.526.99197.5ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
187.3x6.99 mm187.36.99201.28ID thấp hơn 2.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.57 mm.
193.7x6.99 mm193.76.99207.67999999999998ID cao hơn 3.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.82999999999998 mm.
196.22x6.99 mm196.226.99210.2ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 187.3x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 189.87x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 189.87 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 203.85 mm.

Quy trình đo lại Oring 189.87x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 203.85 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 203.85 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 189.87 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 189.87x6.99 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 203.85 mm là ID: sai khác với ID thật là 13.98 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 189.87 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 190 mm sẽ làm OD đổi thành 203.98 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 189.87 mm, CS 6.99 mm, OD 203.85 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 187.3x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 189.87x6.99 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 189.87x6.99 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 203.85 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 203.85 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 189.87 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 189.87x6.99 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 189.87x6.99 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 190 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 203.98 mm thay vì 203.85 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 189.87/6.99/203.85 mm.

Số 189.87 trong Oring 189.87x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 189.87x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347