-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 189.87x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 203.85 mm để xác minh lại ID 189.87 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 189.87 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 203.85 mm | 189.87 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 189.87 mm | 203.85 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.16. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 189.87 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 203.85 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 181x6.99 mm | 181 | 6.99 | 194.98 | ID thấp hơn 8.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.87 mm. |
| 183.52x6.99 mm | 183.52 | 6.99 | 197.5 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 187.3x6.99 mm | 187.3 | 6.99 | 201.28 | ID thấp hơn 2.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.57 mm. |
| 193.7x6.99 mm | 193.7 | 6.99 | 207.67999999999998 | ID cao hơn 3.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.82999999999998 mm. |
| 196.22x6.99 mm | 196.22 | 6.99 | 210.2 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 187.3x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 189.87x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 189.87 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 203.85 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 189.87 mm, CS 6.99 mm, OD 203.85 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 187.3x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD sẽ khác 203.85 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 189.87 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 190 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 203.98 mm thay vì 203.85 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 189.87/6.99/203.85 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 189.87x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.