-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 18x3 mm, trong đó ID = 18 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 24 mm. Bộ ba 18 – 3 – 24 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 18 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 16.67%, cho thấy tiết diện chiếm tỷ lệ đáng kể so với lỗ trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 18 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 24 mm | 18 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 18 mm | 24 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17x3 mm | 17 | 3 | 23 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 17.5x3 mm | 17.5 | 3 | 23.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 18.5x3 mm | 18.5 | 3 | 24.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 19x3 mm | 19 | 3 | 25 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 19.2x3 mm | 19.2 | 3 | 25.2 | ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 18 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 24 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 18 mm × CS 3 mm; OD tính được là 24 mm.
Không. 24 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 18 mm.
Tính 24 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 18 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 18 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 24 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 18 + 2 × 3 = 24 mm và 24 − 2 × 3 = 18 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 18x3 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 18 mm hoặc CS 3 mm, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.