Oring gioăng cao su tròn NBR size 19.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A025K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 19.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 19.1x1.6 mm trước khi chọn và lắp

Cách đọc đúng của size hiện tại là 19.1 mm × 1.6 mm, không phải 22.3 mm × 1.6 mm. OD 22.3 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong19.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài22.3 mm19.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID19.1 mm22.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 19.1x1.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 22.3 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 19.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 19.1 mm mà CS khác 1.6 mm sẽ tạo OD khác 22.3 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 19.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 19 mm sẽ làm OD đổi thành 22.2 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 19.1 mm và CS 1.6 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 19.1 và 1.6 mm.

Quy trình đo lại Oring 19.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 19.1, CS 1.6, OD 22.3 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 19.1x1.6 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
16.1x1.6 mm16.11.619.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
17.1x1.6 mm17.11.620.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
18.1x1.6 mm18.11.621.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
20.1x1.6 mm20.11.623.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
22.1x1.6 mm22.11.625.3ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 19.1 mm, CS 1.6 mm, OD 22.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 18.1x1.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.6 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 19.1x1.6 mm

Oring 19.1x1.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 22.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 19.1x1.6 mm là gì?

19.1 + 2 × 1.6 = 22.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 19.1x1.6 mm là gì?

22.3 − 2 × 1.6 = 19.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Đo ID của Oring 19.1x1.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 19.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 19.1 mm, CS 1.6 mm và OD 22.3 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347