Oring gioăng cao su tròn NBR size 19.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B240K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 19.50*1.50mm (S-020)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 19.5x1.5 mm trước khi chọn và lắp

Đối với sản phẩm hiện tại, 19.5 mm không phải OD và 1.5 mm không phải bán kính của vòng. 19.5 mm là ID, 1.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 22.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong19.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài22.5 mm19.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID19.5 mm22.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 19.5x1.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 22.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 19.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 19.5 mm mà CS khác 1.5 mm sẽ tạo OD khác 22.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 19.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 20 mm sẽ làm OD đổi thành 23 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 19.5 mm và CS 1.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 19.5 và 1.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 19.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 19.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 22.5 mm.
  5. Tính ngược 22.5 − 2 × 1.5 = 19.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 19.5 mm nhưng OD lệch khỏi 22.5 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 1.5 mm, đó không còn là size 19.5x1.5 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18x1.5 mm181.521ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
18.5x1.5 mm18.51.521.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
19x1.5 mm191.522ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
20x1.5 mm201.523ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
20.5x1.5 mm20.51.523.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 19.5x1.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 19.5x1.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 19.5x1.5 mm

ID 19.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 22.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 19.5x1.5 mm?

Ghi NBR, ID 19.5 mm, CS 1.5 mm và OD kiểm tra 22.5 mm.

Oring 19.5x1.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 22.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 19.5x1.5 mm là gì?

19.5 + 2 × 1.5 = 22.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 19.5x1.5 mm là gì?

22.5 − 2 × 1.5 = 19.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 19.5x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347