Oring gioăng cao su tròn NBR size 19.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A144K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 19.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 19.6x2.4 mm theo quy ước ID × CS

Tên sản phẩm chứa hai số 19.6 và 2.4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 19.6 + 2 × 2.4 cho OD 24.400000000000002 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 24.400000000000002 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 19.6 mm và CS 2.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 24.400000000000002 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 19.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 19.6 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 24.400000000000002 mm.
  5. Tính ngược 24.400000000000002 − 2 × 2.4 = 19.6 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.6x2.4 mm17.62.422.400000000000002ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
17.8x2.4 mm17.82.422.6ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.800000000000002 mm.
18.6x2.4 mm18.62.423.400000000000002ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
19.8x2.4 mm19.82.424.6ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.199999999999998 mm.
20.3x2.4 mm20.32.425.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.699999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.8x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong19.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài24.400000000000002 mm19.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID19.6 mm24.400000000000002 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 19.6x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 19.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 20 mm sẽ làm OD đổi thành 24.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 19.6x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

19.8x2.4 mm có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 19.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 19.6x2.4 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Đo ID của Oring 19.6x2.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 19.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 24.400000000000002 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 19.6x2.4 mm?

Ghi NBR, ID 19.6 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 24.400000000000002 mm.

Oring 19.6x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 24.400000000000002 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 19.6x2.4 mm là gì?

19.6 + 2 × 2.4 = 24.400000000000002 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 19.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347